Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1981

Thứ Sáu, ngày 1/2 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1981 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1981

Ngày 6/3/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/3/1981 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Tân Dậu (1/2/1981 âm lịch).

Ngày 6/3/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/3/1981 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1981 là thứ sáu.

Ngày 6/3/1981 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›