Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 17/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1977

Ngày 6/3/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/3/1977 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (17/1/1977 âm lịch).

Ngày 6/3/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/3/1977 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1977 là chủ nhật.

Ngày 6/3/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›