Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2057

Thứ Ba, ngày 3/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2057 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Thất

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/2057 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2057 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2600 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2057

Ngày 6/2/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/2/2057 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Đinh Sửu (3/1/2057 âm lịch).

Ngày 6/2/2057 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 6/2/2057 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2057 là thứ ba.

Ngày 6/2/2057 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/2/2057

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›