Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1930

Thứ Năm, ngày 8/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1930 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/1930 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1930 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1930

Ngày 6/2/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/1930 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Canh Ngọ (8/1/1930 âm lịch).

Ngày 6/2/1930 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/2/1930 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1930 là thứ năm.

Ngày 6/2/1930 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1930

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›