Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2174

Chủ Nhật, ngày 12/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 11, 2174 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/2174 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/2174 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/2174

Ngày 6/11/2174 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/11/2174 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Giáp Tuất (12/10/2174 âm lịch).

Ngày 6/11/2174 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/11/2174 là thứ mấy?

Ngày 6/11/2174 là chủ nhật.

Ngày 6/11/2174 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/2174

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›