Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1952

Chủ Nhật, ngày 10/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão.

Dương lịch 6 Tháng 1, 1952 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/1952

Ngày 6/1/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/1/1952 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Tân Mão (10/12/1951 âm lịch).

Ngày 6/1/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/1/1952 là thứ mấy?

Ngày 6/1/1952 là chủ nhật.

Ngày 6/1/1952 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/1/1952

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›