Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2010

Chủ Nhật, ngày 27/7 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2010 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2554 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2010

Ngày 5/9/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/2010 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Canh Dần (27/7/2010 âm lịch).

Ngày 5/9/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/9/2010 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2010 là chủ nhật.

Ngày 5/9/2010 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/9/2010

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›