Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1981

Chủ Nhật, ngày 4/6 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1981 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/7/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1981

Ngày 5/7/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/7/1981 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Tân Dậu (4/6/1981 âm lịch).

Ngày 5/7/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/7/1981 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1981 là chủ nhật.

Ngày 5/7/1981 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1981

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›