Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2007

Thứ Năm, ngày 18/2 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2007 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2007

Ngày 5/4/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/4/2007 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Đinh Hợi (18/2/2007 âm lịch).

Ngày 5/4/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/4/2007 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2007 là thứ năm.

Ngày 5/4/2007 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/4/2007

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›