Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1957

Thứ Ba, ngày 6/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1957 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1957 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1957 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1957

Ngày 5/2/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/2/1957 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Đinh Dậu (6/1/1957 âm lịch).

Ngày 5/2/1957 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/2/1957 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1957 là thứ ba.

Ngày 5/2/1957 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1957

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›