Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1908

Thứ Tư, ngày 4/1 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1908 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1908

Ngày 5/2/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/2/1908 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Mậu Thân (4/1/1908 âm lịch).

Ngày 5/2/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/2/1908 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1908 là thứ tư.

Ngày 5/2/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1908

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›