Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2111

Thứ Sáu, ngày 2/8 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2111 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/2111 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2111 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2111

Ngày 4/9/2111 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/2111 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Tân Mùi (2/8/2111 âm lịch).

Ngày 4/9/2111 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/9/2111 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2111 là thứ sáu.

Ngày 4/9/2111 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2111

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›