Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2090

Thứ Hai, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2090 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2090 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2090 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2090

Ngày 4/9/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/2090 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Canh Tuất (11/8/2090 âm lịch).

Ngày 4/9/2090 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/9/2090 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2090 là thứ hai.

Ngày 4/9/2090 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2090

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›