Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2056

Thứ Hai, ngày 25/7 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Tý.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2056 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2056 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2056

Ngày 4/9/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/2056 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Bính Tý (25/7/2056 âm lịch).

Ngày 4/9/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/9/2056 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2056 là thứ hai.

Ngày 4/9/2056 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2056

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›