Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2003

Thứ Năm, ngày 8/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2003 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2003

Ngày 4/9/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/2003 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Quý Mùi (8/8/2003 âm lịch).

Ngày 4/9/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/9/2003 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2003 là thứ năm.

Ngày 4/9/2003 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2003

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›