Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1990

Thứ Ba, ngày 16/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1990 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1990

Ngày 4/9/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1990 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Canh Ngọ (16/7/1990 âm lịch).

Ngày 4/9/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/9/1990 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1990 là thứ ba.

Ngày 4/9/1990 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1990

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›