Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1952

Thứ Năm, ngày 16/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1952 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1952

Ngày 4/9/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/1952 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Nhâm Thìn (16/7/1952 âm lịch).

Ngày 4/9/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/9/1952 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1952 là thứ năm.

Ngày 4/9/1952 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1952

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›