Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1906

Thứ Ba, ngày 16/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1906 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1906

Ngày 4/9/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1906 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Bính Ngọ (16/7/1906 âm lịch).

Ngày 4/9/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/9/1906 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1906 là thứ ba.

Ngày 4/9/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1906

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›