Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1992

Thứ Năm, ngày 4/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1992 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1992

Ngày 4/6/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/6/1992 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Nhâm Thân (4/5/1992 âm lịch).

Ngày 4/6/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/6/1992 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1992 là thứ năm.

Ngày 4/6/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1992

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›