Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1951

Thứ Hai, ngày 1/5 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1951 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1951

Ngày 4/6/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/6/1951 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Tân Mão (1/5/1951 âm lịch).

Ngày 4/6/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/6/1951 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1951 là thứ hai.

Ngày 4/6/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1951

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›