Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/2/2191 (11/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2191 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2191 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2191 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2191

Ngày 4/2/2191 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/2/2191 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Tân Mão (11/1/2191 âm lịch).

Ngày 4/2/2191 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/2/2191 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2191 là thứ sáu.

Ngày 4/2/2191 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2191

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›