Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1994

Thứ Sáu, ngày 24/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1994 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1994

Ngày 4/2/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/2/1994 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Quý Dậu (24/12/1993 âm lịch).

Ngày 4/2/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/2/1994 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1994 là thứ sáu.

Ngày 4/2/1994 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›