Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/10/2027 (5/9 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 5/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 10, 2027 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/10/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 4/10/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/10/2027

Ngày 4/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/10/2027 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Đinh Mùi (5/9/2027 âm lịch).

Ngày 4/10/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/10/2027 là thứ mấy?

Ngày 4/10/2027 là thứ hai.

Ngày 4/10/2027 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/10/2027

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.