Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2027

Thứ Hai, ngày 5/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 10, 2027 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/10/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 4/10/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/10/2027

Ngày 4/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/10/2027 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Đinh Mùi (5/9/2027 âm lịch).

Ngày 4/10/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/10/2027 là thứ mấy?

Ngày 4/10/2027 là thứ hai.

Ngày 4/10/2027 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/10/2027

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.