Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/10/2027 (18/9 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 18/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 17 Tháng 10, 2027 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/10/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 17/10/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/10/2027

Ngày 17/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/10/2027 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Đinh Mùi (18/9/2027 âm lịch).

Ngày 17/10/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/10/2027 là thứ mấy?

Ngày 17/10/2027 là chủ nhật.

Ngày 17/10/2027 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/10/2027

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.