Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1906

Thứ Năm, ngày 10/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1906 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/1/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1906

Ngày 4/1/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/1/1906 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Ất Tỵ (10/12/1905 âm lịch).

Ngày 4/1/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/1/1906 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1906 là thứ năm.

Ngày 4/1/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›