Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2020

Thứ Hai, ngày 13/7 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 31 Tháng 8, 2020 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/8/2020 hợp làm việc gì?

Ngày 31/8/2020 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2564 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/8/2020

Ngày 31/8/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/8/2020 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Canh Tý (13/7/2020 âm lịch).

Ngày 31/8/2020 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 31/8/2020 là thứ mấy?

Ngày 31/8/2020 là thứ hai.

Ngày 31/8/2020 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/8/2020

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›