Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2014

Thứ Năm, ngày 5/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 7, 2014 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/7/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/2014

Ngày 31/7/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/7/2014 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (5/7/2014 âm lịch).

Ngày 31/7/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 31/7/2014 là thứ mấy?

Ngày 31/7/2014 là thứ năm.

Ngày 31/7/2014 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/7/2014

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›