Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1915

Thứ Bảy, ngày 20/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1915 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1915

Ngày 31/7/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/7/1915 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Mão (20/6/1915 âm lịch).

Ngày 31/7/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 31/7/1915 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1915 là thứ bảy.

Ngày 31/7/1915 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1915

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›