Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1923

Thứ Năm, ngày 16/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1923 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1923 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1923 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1923

Ngày 31/5/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/5/1923 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Quý Hợi (16/4/1923 âm lịch).

Ngày 31/5/1923 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 31/5/1923 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1923 là thứ năm.

Ngày 31/5/1923 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1923

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›