Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2008

Thứ Sáu, ngày 3/10 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 31 Tháng 10, 2008 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Quỷ

  • Halloween

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/10/2008 hợp làm việc gì?

Ngày 31/10/2008 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2552 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/10/2008

Ngày 31/10/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/10/2008 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Mậu Tý (3/10/2008 âm lịch).

Ngày 31/10/2008 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Halloween.

Ngày 31/10/2008 là thứ mấy?

Ngày 31/10/2008 là thứ sáu.

Ngày 31/10/2008 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/10/2008

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›