Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 1929

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 30 Tháng 8, 1929 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/8/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 30/8/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/8/1929

Ngày 30/8/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/8/1929 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (26/7/1929 âm lịch).

Ngày 30/8/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 30/8/1929 là thứ mấy?

Ngày 30/8/1929 là thứ sáu.

Ngày 30/8/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/8/1929

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›