Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2022

Thứ Năm, ngày 3/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2022 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Tỉnh

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/2/2022 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2022 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2022

Ngày 3/2/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/2/2022 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Nhâm Dần (3/1/2022 âm lịch).

Ngày 3/2/2022 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; Mùng 3 Tết.

Ngày 3/2/2022 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2022 là thứ năm.

Ngày 3/2/2022 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2022

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.