Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 28/7 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 29/8/2027 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Đinh Mùi (28/7/2027 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 29/8/2027 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.