Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2027

Thứ Bảy, ngày 13/7 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 8, 2027 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/2027 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/2027 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/2027

Ngày 14/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/8/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Đinh Mùi (13/7/2027 âm lịch).

Ngày 14/8/2027 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/8/2027 là thứ mấy?

Ngày 14/8/2027 là thứ bảy.

Ngày 14/8/2027 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/8/2027

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.