Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/7/2025 (5/6 nhuận âm lịch)

Thứ Ba, ngày 5/6 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2025 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Sáu (nhuận) (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2025

Ngày 29/7/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/7/2025 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu (nhuận) năm Ất Tỵ (5/6/2025 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 29/7/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/7/2025 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2025 là thứ ba.

Ngày 29/7/2025 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/7/2025

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.