Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1992

Thứ Tư, ngày 30/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1992 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1992

Ngày 29/7/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/7/1992 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Nhâm Thân (30/6/1992 âm lịch).

Ngày 29/7/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/7/1992 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1992 là thứ tư.

Ngày 29/7/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›