Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2005

Thứ Tư, ngày 23/5 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 6, 2005 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/6/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2549 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/2005

Ngày 29/6/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/6/2005 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Ất Dậu (23/5/2005 âm lịch).

Ngày 29/6/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/6/2005 là thứ mấy?

Ngày 29/6/2005 là thứ tư.

Ngày 29/6/2005 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/6/2005

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›