Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1947

Thứ Ba, ngày 9/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1947 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1947

Ngày 29/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/4/1947 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Đinh Hợi (9/3/1947 âm lịch).

Ngày 29/4/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/4/1947 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1947 là thứ ba.

Ngày 29/4/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›