Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2068

Chủ Nhật, ngày 25/12 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 2068 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/1/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/2068

Ngày 29/1/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/1/2068 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Hợi (25/12/2067 âm lịch).

Ngày 29/1/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/1/2068 là thứ mấy?

Ngày 29/1/2068 là chủ nhật.

Ngày 29/1/2068 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/1/2068

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›