Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2039

Thứ Bảy, ngày 6/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 2039 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/1/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/2039

Ngày 29/1/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/1/2039 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (6/1/2039 âm lịch).

Ngày 29/1/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/1/2039 là thứ mấy?

Ngày 29/1/2039 là thứ bảy.

Ngày 29/1/2039 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/1/2039

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›