Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2043

Chủ Nhật, ngày 22/5 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2043 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/6/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2043

Ngày 28/6/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/6/2043 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Quý Hợi (22/5/2043 âm lịch).

Ngày 28/6/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2043 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2043 là chủ nhật.

Ngày 28/6/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›