Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2011

Thứ Ba, ngày 27/5 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2011 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Thất

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/6/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2555 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2011

Ngày 28/6/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/6/2011 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Tân Mão (27/5/2011 âm lịch).

Ngày 28/6/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2011 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2011 là thứ ba.

Ngày 28/6/2011 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2011

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›