Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1934

Thứ Hai, ngày 16/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/5/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1934

Ngày 28/5/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/5/1934 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Giáp Tuất (16/4/1934 âm lịch).

Ngày 28/5/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/5/1934 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1934 là thứ hai.

Ngày 28/5/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›