Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2047

Thứ Năm, ngày 3/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão.

Dương lịch 28 Tháng 3, 2047 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Tỉnh

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/3/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 28/3/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/3/2047

Ngày 28/3/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/3/2047 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Đinh Mão (3/3/2047 âm lịch).

Ngày 28/3/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 28/3/2047 là thứ mấy?

Ngày 28/3/2047 là thứ năm.

Ngày 28/3/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/3/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›