Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2009

Thứ Bảy, ngày 3/3 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 3, 2009 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Đê

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/3/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 28/3/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2552 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/3/2009

Ngày 28/3/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/3/2009 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Kỷ Sửu (3/3/2009 âm lịch).

Ngày 28/3/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 28/3/2009 là thứ mấy?

Ngày 28/3/2009 là thứ bảy.

Ngày 28/3/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/3/2009

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›