Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 22/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2540 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1997

Ngày 28/2/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/2/1997 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Sửu (22/1/1997 âm lịch).

Ngày 28/2/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/2/1997 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1997 là thứ sáu.

Ngày 28/2/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/2/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›