Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2043

Thứ Năm, ngày 23/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 8, 2043 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/8/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 27/8/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/8/2043

Ngày 27/8/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/8/2043 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Quý Hợi (23/7/2043 âm lịch).

Ngày 27/8/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 27/8/2043 là thứ mấy?

Ngày 27/8/2043 là thứ năm.

Ngày 27/8/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/8/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›