Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 14/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Hai, ngày 27/7/2026 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Bính Ngọ (14/6/2026 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.
Ngày 27/7/2026 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.