Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2007

Thứ Sáu, ngày 14/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 7, 2007 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Ngưu

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/7/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 27/7/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/2007

Ngày 27/7/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/7/2007 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Đinh Hợi (14/6/2007 âm lịch).

Ngày 27/7/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/2007 là thứ mấy?

Ngày 27/7/2007 là thứ sáu.

Ngày 27/7/2007 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/7/2007

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›