Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/6/2026 (13/5 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 13/5 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 27 Tháng 6, 2026 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/6/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 27/6/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/2026

Ngày 27/6/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/6/2026 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Bính Ngọ (13/5/2026 âm lịch).

Ngày 27/6/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 27/6/2026 là thứ mấy?

Ngày 27/6/2026 là thứ bảy.

Ngày 27/6/2026 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/6/2026

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.